BẢNG SO SÁNH GẠCH BÊ TÔNG NGHẸ VÀ GẠCH NUNG 4 LỖ

Bạn đang băn khoăn không biết mình nên chọn loại gạch nào để xây dựng căn nhà là tài sản lâu dài cho gia đình.
Bạn đang băn khoăn không biết mình nên chọn loại gạch nào để xây dựng căn nhà. là tài sản lâu dài cho gia đình.
Chúng tôi xin đưa sự so sánh gạch bê tông và gạch nung để quý vị nắm được ưu nhược điểm riêng của từng loại gạch này, từ đó có sự lựa chọn thích hợp nhất cho công trình của mình.
tuong gach nhẹ
tuong gach do
Gạch bê tông nhẹ 12 viên/m2
10x20x40cm
 Gạch đất nung 70 viên/m2
 8x8x18cm
THÔNG SỐ GẠCH NUNG GẠCH BÊ TÔNG NHẸ ƯU ĐIỂM CỦA GẠCH BÊ TÔNG NHẸ
Công nghệ sản xuất Dùng đất nông nghiệp
gây ôi nhiệm môi trường
xi măng + cát + tro bay
+ nước + phụ gia ( trộn đều )
Tốt cho môi trương
Không gây ô nhiệm
Gạch siêu nhẹ có thể sản xuất tại công trường
Tỷ trọng kg/m3 1200 kg -1800 kg  400kg - 900 kg  Gạch bê tông nhẹ giảm thép kết cấu móng 15%
Số viên gạch/m3  868 viên/m3
khích thước 8x8x18cm
 120 Viên /m3
kich thước 10c20c40cm
Tốn ít vữa xây và rút ngắn thời gian xây
Số viên gạch /m2  70 viên /m2 12.5 viên /m2  1 viên gach nhẹ  = 5.6 viên gạch đất nung => xây nhanh hơn
Trọng lượng kg  1  viên gạch đất nung 
8x8x18 cm = 1.5 kg
 1 viên gạch bê tông nhẹ
10x20x40 cm = 6.5 kg
  5.6 viên gạch đất nung nặng hơn 1 viên gạch bê tông nhẹ
Trọng lượng /m2  tường
( chưa tính vữa xây )
 105 kg  70 kg  Gạch đất nung nặng hơn 150 %
Trọng lượng /m2 tường xây tô
( trát ) ( kg )
180kg 100kg Giảm gần phân nữa trọng lượng tường nên giảm tại kết cấu nhiều
Dẫn nhiệt ( W/2mk )  0.841  0.151  Cách nhiệt và lạnh tốt hơn, tiết kiểm điện, giảm chi phí tiền điện cho máy lạnh 50%
Cách âm ( db )  +28  +43 Cách âm  tốt hơn, giảm ồn do các thiết bị bên ngoài gây nên
Chống cháy  1 -2 giờ  4 giờ  Thời gian chống cháy khi họa hoạn là rất quan trọng
Độ chính xác chiều dày gạch (mm)  Không tiêu chuẩn +- 1  Gạch được đổ theo khuôn ,nên kích thước rất đều, giảm phần vữa xây tô tường
Lắp ráp đường điện,nước, đóng đinh trực tiếp lên tường  Khó khăn  Dễ dàng  Thao tác nhanh, dễ dàng
Tốc độ xây (  m2/ngày )  8 -12 m2  25 m2  tốc độ xây nhanh gấp đôi để hoàn tất tường
Bễ, nứt, gãy  5 - 10%   < 2%  Giảm hư hỏng, vẫn chuyển dễ dàng
Vữa xây  Tiêu chuẩn  Tiêu Chuẩn  Dùng vữa xây thồng thường, kết dính dễ dàng do cùng gốc xi măng
 Dùng Hồ tô ( trát )  Tiêu chuẩn   Tiêu chuẩn  Như nhau, không kác biệt
Bề dày lớp hồ xây  và tô (cm )  2.0 - 3.0 cm  0.5 - 1.0 cm  Lớp hồ mỏng hơn, tiết kiểm vật tư hơn
Ứng dụng trong tương lai  Càng giàn  Càng tăng  Khuynh hướng sự dụng này càng nhiều

ĐẶC ĐIỂM VƯỢT TRỖI
Chỉ tiêu Đơn vị tính Thông số
Tỷ trọng khô Kg/m3 <700
Cường độ nén trung bình  MPa >3.5
Sức treo tại điểm  Kg >150
Độ co khô  mm/m <0.2
Khả năng chống va đập % >2.5
Khả năng chịu uốn % >1.5


ƯU ĐIỂM VÀ NHƯỢC ĐIỂM CỦA GẠCH BÊ TÔNG NHẸ
tuong gach cach am
 Cách âm tốt , tường dày 100mm đạt 40db
tuong gach cach nhiet
 Cách nhiệt tốt W/m.K =  0.175
tuong gach giử ấm
Giử ấm ngôi nhà , khi thời tiết lạnh,
chống băng giá
chong tham
  Chống thấm
gach noi tren nuoc
 Gạch bê tông nhẹ, nội trên nước
( tỷ trong < 1000kg )
dong dinh vào gạch
 Dễ đóng đinh
cat gach nhe
Dễ cắt
   
Ý kiến bạn đọc
Bạn đã không sử dụng Site, Bấm vào đây để duy trì trạng thái đăng nhập. Thời gian chờ: 60 giây